[{"data":1,"prerenderedAt":26},["ShallowReactive",2],{"post-hoc-tieng-sanskrit-qua-kinh-a-di-da-2":3},{"slug":4,"title":5,"date":6,"ts":7,"year":8,"author":9,"excerpt":10,"cats":11,"tags":15,"pdf":19,"img":20,"tradition":21,"published":22,"modified":23,"pdfs":24,"bodyHtml":25},"hoc-tieng-sanskrit-qua-kinh-a-di-da-2","HỌC TIẾNG SANSKRIT QUA KINH A DI ĐÀ #2","07\u002F04\u002F2013",1365353538000,"2013","MT","DOWNLOAD BÀI HỌC SỐ 2 Bài trước đã giới thiệu tựa đề của kinh Sukhāvatīvyūha tức “Sự bày trí của Cực Lạc Thổ.” Bây giờ chúng ta sẽ đọc câu thỉnh nguyện Namaḥ Sarvajñāya, “Đảnh lễ Nhất Thiết Trí Giả…",[12],{"name":13,"slug":14},"tiếng phạn","tieng-phan",[16,18],{"name":17,"slug":17},"sanskrit",{"name":13,"slug":14},0,"http:\u002F\u002Fimg.youtube.com\u002Fvi\u002F4vPykpAO9UA\u002F0.jpg","mat-giao","2013-04-07T16:52:18+00:00","2013-05-18T12:19:03+00:00",[],"\u003Cp>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fdocs.google.com\u002Ffile\u002Fd\u002F0B1hLXVZWY9lOWTlCRWJCS2xLcjQ\u002Fedit?usp=sharing\">\u003Cstrong>DOWNLOAD BÀI HỌC SỐ 2\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fp>\n\u003Cp style=\"text-align:justify;\">Bài trước đã giới thiệu tựa đề của kinh\u003Cb>\u003Ci> \u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>\u003Ci>Sukhāvatīvyūha \u003C\u002Fi>tức\u003Cb> \u003C\u002Fb>“Sự bày trí của Cực Lạc Thổ.” Bây giờ chúng ta sẽ đọc câu thỉnh nguyện \u003Cb>\u003Ci>Namaḥ Sarvajñāya\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>, “Đảnh lễ Nhất Thiết Trí Giả” (tức đấng hiểu biết tất cả).&nbsp; \u003Cb>\u003Ci>Namaḥ\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> có nghĩa \u003Ci>‘đảnh lễ’\u003C\u002Fi> hoặc \u003Ci>‘kính lễ’\u003C\u002Fi>, và nghĩa đen là \u003Ci>‘cúi người’\u003C\u002Fi>. Từ này hàm ý là \u003Ci>sự quy mạng\u003C\u002Fi> trong việc kính lễ. Bởi vì từ \u003Cb>\u003Ci>namaḥ\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> có nhiều nghĩa, cho nên thông thường từ này không được dịch ra mà được giữ nguyên thể Sanskrit của nó. Ở trong các tự viện, dù là sử dụng thứ tiếng của nước nào, trong các nghi lễ chúng ta vẫn nghe từ \u003Cb>\u003Ci>namo\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> được sử dụng rất thường xuyên. Ví dụ:\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Cb>\u003Ci>Namo\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>\u003Ci> thập phương Phật.\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Cb>\u003Ci>Namo\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>\u003Ci> thập phương Pháp.\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Cb>\u003Ci>Namo\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>\u003Ci> thập phương Tăng.\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Từ \u003Cb>\u003Ci>namo\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> ở đây giống như từ \u003Cb>\u003Ci>namaḥ\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>. Tra từ này trong từ điển chúng ta sẽ thấy thêm được từ \u003Cb>\u003Ci>namas\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>. Cả 3 từ này đều cùng là một từ…\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Cstrong>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fdocs.google.com\u002Ffile\u002Fd\u002F0B1hLXVZWY9lOWTlCRWJCS2xLcjQ\u002Fedit?usp=sharing\">Đọc tiếp\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Fp>\n\u003Cspan class=\"embed-youtube\" style=\"text-align:center; display: block;\">\u003C\u002Fspan>",1782647073593]