[{"data":1,"prerenderedAt":26},["ShallowReactive",2],{"post-hoc-tieng-sanskrit-qua-kinh-a-di-da-4":3},{"slug":4,"title":5,"date":6,"ts":7,"year":8,"author":9,"excerpt":10,"cats":11,"tags":15,"pdf":19,"img":20,"tradition":21,"published":22,"modified":23,"pdfs":24,"bodyHtml":25},"hoc-tieng-sanskrit-qua-kinh-a-di-da-4","HỌC TIẾNG SANSKRIT QUA KINH A DI ĐÀ #4","09\u002F04\u002F2013",1365490142000,"2013","MT","DOWNLOAD BÀI HỌC SỐ 4 Ekasmin samaye Vào một thuở nọ Bài kinh Phật thuyết Kinh A Di Đà với tựa tiếng Sanskrit là Sukhāvatīvyūha, được bắt đầu bằng cụm từ Evaṃ mayā śrutam và bây giờ tiếp theo bằng …",[12],{"name":13,"slug":14},"tiếng phạn","tieng-phan",[16],{"name":17,"slug":18},"học tiếng Phạn","hoc-tieng-phan",0,"https:\u002F\u002Fsecure.gravatar.com\u002Fblavatar\u002F889957010d11725c78b3c7a94d0b5b58?s=200&ts=1518256829","mat-giao","2013-04-09T06:49:02+00:00","2013-05-18T12:19:11+00:00",[],"\u003Cp>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fdocs.google.com\u002Ffile\u002Fd\u002F0B1hLXVZWY9lOZnJMLUZJZllMa0U\u002Fedit?usp=sharing\">\u003Cstrong>DOWNLOAD BÀI HỌC SỐ 4\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fp>\n\u003Ch5>\u003Cb>Ekasmin samaye\u003C\u002Fb>\u003Cb>\u003C\u002Fb>\u003C\u002Fh5>\n\u003Cp>\u003Cspan style=\"color:#808080;\">\u003Cb>\u003Ci>Vào một thuở nọ\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>\u003C\u002Fspan>\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Bài kinh Phật thuyết Kinh A Di Đà với tựa tiếng Sanskrit là \u003Cb>\u003Ci>Sukhāvatīvyūha\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>, được bắt đầu bằng cụm từ \u003Cb>\u003Ci>Evaṃ mayā śrutam\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> và bây giờ tiếp theo bằng cụm từ \u003Cb>\u003Ci>ekasmin samaye\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Cb>\u003Ci>Ekasmin\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> có nghĩa là “\u003Ci>vào một\u003C\u002Fi>”. Vào một gì? Ý nghĩa chưa thể hoàn chỉnh nếu như chúng ta chưa đọc qua từ kế tiếp \u003Cb>\u003Ci>samaye\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>, “\u003Ci>thời\u003C\u002Fi>” hoặc “\u003Ci>thuở\u003C\u002Fi>”, từ này khớp với cụm từ \u003Cb>\u003Ci>ekasmin\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> và có chức năng mô tả cho nó. Bản thân từ \u003Cb>\u003Ci>eka\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> nghĩa là “\u003Ci>một\u003C\u002Fi>”. Hậu tố –\u003Cb>\u003Ci>smin\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> dùng để chỉ vị trí thời gian không gian, có thể được dịch ra là: “\u003Ci>trong\u003C\u002Fi>”, “\u003Ci>tại\u003C\u002Fi>”, hoặc “\u003Ci>vào\u003C\u002Fi>”.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Cb>\u003Ci>Samaye\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> có nghĩa là “\u003Ci>thời\u003C\u002Fi>”, “\u003Ci>thuở\u003C\u002Fi>”, “\u003Ci>dịp\u003C\u002Fi>”. Nó có hậu tố là \u003Cb>\u003Ci>–e\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> được dịch ra là “\u003Ci>vào\u003C\u002Fi>”, “\u003Ci>tại\u003C\u002Fi>”, hoặc “\u003Ci>trong\u003C\u002Fi>”, cũng giống như hậu tố \u003Cb>\u003Ci>-smin\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> trong từ \u003Cb>\u003Ci>ekasmin\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>. Cả 2 hậu tố này viết và phát âm khác nhau, nhưng chúng có cùng một chức năng, và cả 2 từ đi đôi để tạo thành nghĩa “\u003Ci>vào một thuở\u003C\u002Fi>”.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fdocs.google.com\u002Ffile\u002Fd\u002F0B1hLXVZWY9lOZnJMLUZJZllMa0U\u002Fedit?usp=sharing\">Đọc tiếp &gt;&gt;\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fp>",1782647073561]